thanh tra
verb
to inspect
 | [thanh tra] | |  | to inspect | |  | surveyor; inspector | |  | Thanh tra thuế vụ | | Tax inspector | |  | Thanh tra cảnh sát | | Police inspector | |  | Thanh tra lao động | | Factory inspector | |  | inspection | |  | Thanh tra kỹ hơn nữa thì hoá ra đó là hồ sơ giả | | On closer inspection, the file turned out to be a forgery |
|
|